mưu lược

Học thuật
Thân thiện
mưu lược

Một vị tướng ngồi trước bản đồ bàn về mưu lược.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mưu kế sách lược: Chỉ sự kết hợp giữa mưu trí, kế hoạch cụ thể (mưu) đường lối, phương châm hành động lâu dài, tổng thể (lược). Đây phẩm chất của người tầm nhìn xa, biết hoạch định dùng mưu kế để đạt được mục tiêu lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị tướng ấy nổi tiếng người mưu lược. (Vị tướng đó nổi tiếng người tài hoạch định kế sách chiến lược.)
    • Ông ấy thể hiện mưu lược trong việc điều hành công ty. (Ông ấy thể hiện tài hoạch định chiến lược mưu kế trong việc điều hành công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiên tài mưu lược": chỉ người tài năng xuất chúng về hoạch định chiến lược mưu kế.

    • Ông được sử sách ca ngợi một thiên tài mưu lược. (Ông được sử sách ca ngợi một người tài năng chiến lược mưu kế xuất chúng.)
  • "mưu lược thâm sâu": chỉ những kế hoạch, chiến lược rất tinh tế, khó lường.

    • Đối thủ của chúng ta những mưu lược thâm sâu. (Đối thủ của chúng ta những chiến lược mưu kế rất tinh vi, sâu xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Mưu trí (danh từ): trí thông minh, sự khôn ngoan thể hiện qua việc nghĩ ra các kế sách.

    • Anh ấy dùng mưu trí để giải quyết vấn đề. (Anh ấy dùng trí thông minh sự khôn ngoan để giải quyết vấn đề.)
  • Chiến lược (danh từ): đường lối, kế hoạch tổng thể lâu dài để đạt mục tiêu.

    • Công ty cần một chiến lược phát triển mới. (Công ty cần một kế hoạch tổng thể dài hạn mới để phát triển.)
  • Kế sách (danh từ): phương cách, kế hoạch cụ thể được vạch ra để giải quyết một vấn đề.

    • Họ đang bàn bạc tìm kế sách đối phó. (Họ đang thảo luận để tìm ra phương án, kế hoạch cụ thể để đối phó.)
Từ đồng nghĩa
  • Thao lược: tài chỉ huy, điều khiển hoạch định chiến lược (thường dùng trong quân sự).
  • Kế hoạch: dự tính hệ thống về các việc sẽ làm để đạt mục đích (nghĩa rộng hơn ít hàm ý về sự khôn khéo, sâu xa như "mưu lược").
Thành ngữ liên quan
  • "Trong cái rủi cái may": Thành ngữ này nói về sự biến hóa, tuy không trực tiếp dùng từ "mưu lược" nhưng thể hiện tinh thần linh hoạt, nhìn xa trông rộng - một phần của tư duy mưu lược.
    • thất bại lần này, nhưng trong cái rủi cái may, chúng ta đã thu được bài học quý. ( thất bại lần này, nhưng sự việc có thể chuyển hóa, chúng ta đã thu được kinh nghiệm quý giá.)
mưu lược

Một vị tướng ngồi trước bản đồ bàn về mưu lược.

  1. Mưu kế sách lược